hàn hữu

hàn hữu

Những trận mưa sao băng lớn là hiện tượng hàn hữu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hiếm, ít khi xảy ra: "Hàn hữu" dùng để miêu tả sự việc, sự kiện hoặc tình huống rất hiếm khi xuất hiện, không thường xuyên.
    • Thỉnh thoảng, lâu lâu mới : Chỉ tính chất không phổ biến, chỉ xảy ra trong những dịp đặc biệt hoặc cách quãng thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những trận mưa sao băng lớn hiện tượng hàn hữu. (Những trận mưa sao băng lớn hiện tượng hiếm khi xảy ra.)
    • Anh ấy chỉ đến thăm quê hương vào những dịp hàn hữu. (Anh ấy chỉ về thăm quê vào những dịp rất thỉnh thoảng.)
    • Sự kiện hợp tác như vậy điều hàn hữu trong lịch sử của hai công ty. (Sự kiện hợp tác như vậy điều rất hiếm trong lịch sử của hai công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách hàn hữu": dùng như trạng ngữ chỉ tần suất rất thấp.
    • Họ chỉ gặp nhau một cách hàn hữu. (Họ chỉ gặp nhau rất hiếm khi.)
  • "trong những trường hợp hàn hữu": trong những tình huống cực kỳ hiếm gặp.
    • Trong những trường hợp hàn hữu, lỗi này mới xảy ra. (Chỉ trong những trường hợp cực kỳ hiếm gặp, lỗi này mới xuất hiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Hi hữu (tính từ): cực kỳ hiếm, ít đến mức đặc biệt. (Mức độ hiếm có thể cao hơn "hàn hữu").
    • Đây một sự kiện hi hữu trong lịch sử.
  • Thảng hoặc (phó từ): thỉnh thoảng, đôi khi. (Nhấn mạnh tính chất không thường xuyên).
    • Anh ấy thảng hoặc mới gọi điện về nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Hiếm: ít có, không phổ biến.
  • Thỉnh thoảng: không thường xuyên, cách quãng.
  • Lâu lâu: (khẩu ngữ) thỉnh thoảng, không liên tục.
Từ trái nghĩa
  • Thường xuyên: xảy ra liên tục, nhiều lần.
  • Phổ biến: nhiều nơi, xảy ra nhiều.
  • Liên miên: không dứt, kéo dài.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Hàn hữu" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn so với các từ thuần Việt như "hiếm" hay "thỉnh thoảng". Thường dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh trang trọng.
  • Kết hợp từ: Thường đi kèm với các danh từ chỉ sự kiện, hiện tượng, dịp... để bổ nghĩa.

Từ chứa "hàn hữu"